折衷 đọc là zhé zhōng, nghĩa là biến thể của 折中 (zhé zhōng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 折衷
折衷 nghĩa là gì?
折衷 (zhé zhōng) nghĩa là biến thể của 折中 (zhé zhōng).
Cách viết 折衷 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 折, 衷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 折衷?
Thường gặp: 折衷主义 (zhé zhōng zhǔ yì) – chủ nghĩa chiết trung; 折衷鹦鹉 (zhé zhōng yīng wǔ) – Eclectus roratus (vẹt màu đỏ-xanh của Papua-New Guinea).