XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

披肝沥胆 đọc là pī gān lì dǎn, nghĩa là nghĩa đen: mở gan nhỏ mật (thành ngữ); trung thành hết lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

披肝沥胆

[pī gān lì dǎn] [披 肝 沥 胆]

nghĩa đen: mở gan nhỏ mật (thành ngữ); trung thành hết lòng

Hỏi đáp về từ 披肝沥胆

披肝沥胆 nghĩa là gì?

披肝沥胆 (pī gān lì dǎn) nghĩa là nghĩa đen: mở gan nhỏ mật (thành ngữ); trung thành hết lòng.

Cách viết 披肝沥胆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 披, 肝, 沥, 胆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.