拦路
[lán lù] [拦 路]
chặn đường ai đó; phục kích
这群歹徒在偏僻公路旁拦路抢劫过往的货运车辆。
zhè qún dǎi tú zài piān pì gōng lù páng lán lù qiǎng jié guò wǎng de huò yùn chē liàng.Nhóm côn đồ chặn đường cướp các xe chở hàng qua lại bên đường quốc lộ hẻo lánh.
拦路 đọc là lán lù, nghĩa là chặn đường ai đó; phục kích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lán lù] [拦 路]
chặn đường ai đó; phục kích
这群歹徒在偏僻公路旁拦路抢劫过往的货运车辆。
zhè qún dǎi tú zài piān pì gōng lù páng lán lù qiǎng jié guò wǎng de huò yùn chē liàng.Nhóm côn đồ chặn đường cướp các xe chở hàng qua lại bên đường quốc lộ hẻo lánh.
拦路 (lán lù) nghĩa là chặn đường ai đó; phục kích.
Viết lần lượt từng chữ 拦, 路 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 拦路虎 (lán lù hǔ) – chướng ngại vật.