XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

指日可待 đọc là zhǐ rì kě dài, nghĩa là sắp xảy ra; gần ngay trước mắt (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 指日可待

指日可待 nghĩa là gì?

指日可待 (zhǐ rì kě dài) nghĩa là sắp xảy ra; gần ngay trước mắt (thành ngữ).

Cách viết 指日可待 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 指, 日, 可, 待 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.