XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挑明 đọc là tiǎo míng, nghĩa là làm sáng tỏ; mở ra (một chủ đề). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挑明

[tiǎo míng] [挑 明]

làm sáng tỏ; mở ra (một chủ đề)

他俩彼此都有意,只差挑明了。

tā liǎ bǐ cǐ dōu yǒu yì, zhǐ chà tiǎo míng le.

Hai người họ đều để ý nhau, chỉ còn thiếu lời ngỏ thôi.

Hỏi đáp về từ 挑明

挑明 nghĩa là gì?

挑明 (tiǎo míng) nghĩa là làm sáng tỏ; mở ra (một chủ đề).

Cách viết 挑明 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挑, 明 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.