XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挡位 đọc là dǎng wèi, nghĩa là (trong xe số sàn) số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.); (xe số tự động) chế độ truyền động (P, R, N, D, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

挡位

[dǎng wèi] [挡 位]

(trong xe số sàn) số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.); (xe số tự động) chế độ truyền động (P, R, N, D, v.v.); (quạt điện, v.v.) mức tốc độ

Hỏi đáp về từ 挡位

挡位 nghĩa là gì?

挡位 (dǎng wèi) nghĩa là (trong xe số sàn) số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.); (xe số tự động) chế độ truyền động (P, R, N, D, v.v.).

Cách viết 挡位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挡, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.