XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挥发性 đọc là huī fā xìng, nghĩa là tính bay hơi; dễ bay hơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 挥发性

挥发性 nghĩa là gì?

挥发性 (huī fā xìng) nghĩa là tính bay hơi; dễ bay hơi.

Cách viết 挥发性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挥, 发, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 挥发性?

Thường gặp: 挥发性存储器 (huī fā xìng cún chǔ qì) – bộ nhớ khả biến.