掉举 đọc là diào jǔ, nghĩa là bất an (Phật giáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 掉举
掉举 nghĩa là gì?
掉举 (diào jǔ) nghĩa là bất an (Phật giáo).
Cách viết 掉举 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 掉, 举 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.