掌故 đọc là zhǎng gù, nghĩa là giai thoại; câu chuyện (đặc biệt về nhân vật lịch sử). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 掌故
掌故 nghĩa là gì?
掌故 (zhǎng gù) nghĩa là giai thoại; câu chuyện (đặc biệt về nhân vật lịch sử).
Cách viết 掌故 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 掌, 故 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.