XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排外 đọc là pái wài, nghĩa là bài ngoại; chống người nước ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 排外

排外 nghĩa là gì?

排外 (pái wài) nghĩa là bài ngoại; chống người nước ngoài.

Cách viết 排外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.