XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

排气扇 đọc là pái qì shàn, nghĩa là quạt thông gió. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

排气扇

[pái qì shàn] [排 气 扇]

quạt thông gió

请随手关好浴室的排气扇以节约用电。

qǐng suí shǒu guān hǎo yù shì de pái qì shàn yǐ jié yuē yòng diàn.

Xin hãy tiện tay tắt quạt thông gió của phòng tắm để tiết kiệm điện.

Hỏi đáp về từ 排气扇

排气扇 nghĩa là gì?

排气扇 (pái qì shàn) nghĩa là quạt thông gió.

Cách viết 排气扇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 排, 气, 扇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.