排气扇
[pái qì shàn] [排 气 扇]
quạt thông gió
请随手关好浴室的排气扇以节约用电。
qǐng suí shǒu guān hǎo yù shì de pái qì shàn yǐ jié yuē yòng diàn.Xin hãy tiện tay tắt quạt thông gió của phòng tắm để tiết kiệm điện.
排气扇 đọc là pái qì shàn, nghĩa là quạt thông gió. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pái qì shàn] [排 气 扇]
quạt thông gió
请随手关好浴室的排气扇以节约用电。
qǐng suí shǒu guān hǎo yù shì de pái qì shàn yǐ jié yuē yòng diàn.Xin hãy tiện tay tắt quạt thông gió của phòng tắm để tiết kiệm điện.
排气扇 (pái qì shàn) nghĩa là quạt thông gió.
Viết lần lượt từng chữ 排, 气, 扇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.