掩体
[yǎn tǐ] [掩 体]
boong-ke (quân sự)
遇到突发情况,大家最好就地寻找掩体。
yù dào tū fā qíng kuàng, dà jiā zuì hǎo jiù dì xún zhǎo yǎn tǐ.Khi gặp tình huống bất ngờ, mọi người tốt nhất nên tìm chỗ ẩn nấp tại chỗ.
掩体 đọc là yǎn tǐ, nghĩa là boong-ke (quân sự). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǎn tǐ] [掩 体]
boong-ke (quân sự)
遇到突发情况,大家最好就地寻找掩体。
yù dào tū fā qíng kuàng, dà jiā zuì hǎo jiù dì xún zhǎo yǎn tǐ.Khi gặp tình huống bất ngờ, mọi người tốt nhất nên tìm chỗ ẩn nấp tại chỗ.
掩体 (yǎn tǐ) nghĩa là boong-ke (quân sự).
Viết lần lượt từng chữ 掩, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.