XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掩耳盗铃 đọc là yǎn ěr dào líng, nghĩa là nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

掩耳盗铃

[yǎn ěr dào líng] [掩 耳 盗 铃]

nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát (thành ngữ)

与其掩耳盗铃,倒不如全面推行公开评审机制更坦诚。

yǔ qí yǎn ěr dào líng, dǎo bù rú quán miàn tuī xíng gōng kāi píng shěn jī zhì gèng tǎn chéng.

Thay vì giấu tai trộm chuông, chi bằng thúc đẩy toàn diện cơ chế bình duyệt công khai sẽ thẳng thắn hơn.

Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必

Hỏi đáp về từ 掩耳盗铃

掩耳盗铃 nghĩa là gì?

掩耳盗铃 (yǎn ěr dào líng) nghĩa là nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình.

Cách viết 掩耳盗铃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掩, 耳, 盗, 铃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.