XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

揉合 đọc là róu hé, nghĩa là pha trộn; hợp nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

揉合

[róu hé] [揉 合]

pha trộn; hợp nhất; trộn lẫn

这部作品揉合了传统民乐与现代摇滚。

zhè bù zuò pǐn róu hé le chuán tǒng mín yuè yǔ xiàn dài yáo gǔn.

Tác phẩm này dung hòa giữa nhạc dân gian truyền thống và rock hiện đại.

Hỏi đáp về từ 揉合

揉合 nghĩa là gì?

揉合 (róu hé) nghĩa là pha trộn; hợp nhất.

Cách viết 揉合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 揉, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.