XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

摆弄 đọc là bǎi nòng, nghĩa là di chuyển qua lại; nghịch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

摆弄

[bǎi nòng] [摆 弄]

di chuyển qua lại; nghịch

父亲工余常在院子里摆弄花草。

fù qīn gōng yú cháng zài yuàn zi lǐ bǎi nòng huā cǎo.

Cha thường chăm sóc hoa cỏ trong sân sau giờ làm việc.

他总喜欢摆弄这些机械玩意儿。

tā zǒng xǐ huan bǎi nòng zhè xiē jī xiè wán yì r.

Anh ấy luôn thích nghịch ngợm mấy món đồ cơ khí này.

爷爷退休后整天在院子里摆弄花草,神情怡然自得。

yé ye tuì xiū hòu zhěng tiān zài yuàn zi lǐ bǎi nòng huā cǎo, shén qíng yí rán zì dé.

Sau khi về hưu, ông nội suốt ngày chăm sóc hoa cỏ trong sân với nét mặt vui vẻ mãn nguyện.

Hỏi đáp về từ 摆弄

摆弄 nghĩa là gì?

摆弄 (bǎi nòng) nghĩa là di chuyển qua lại; nghịch.

Cách viết 摆弄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 摆, 弄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.