撤除 đọc là chè chú, nghĩa là gỡ bỏ; tháo dỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 撤除
撤除 nghĩa là gì?
撤除 (chè chú) nghĩa là gỡ bỏ; tháo dỡ.
Cách viết 撤除 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 撤, 除 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.