XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脱掉 đọc là tuō diào, nghĩa là gỡ bỏ; cởi ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

脱掉

[tuō diào] [脱 掉]

gỡ bỏ; cởi ra; lột ra

进屋后,请把湿外套脱掉。

jìn wū hòu, qǐng bǎ shī wài tào tuō diào.

Vào nhà rồi, hãy cởi áo khoác ướt đi.

Hỏi đáp về từ 脱掉

脱掉 nghĩa là gì?

脱掉 (tuō diào) nghĩa là gỡ bỏ; cởi ra.

Cách viết 脱掉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脱, 掉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.