XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撬开 đọc là qiào kāi, nghĩa là cạy mở; bậy mở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

撬开

[qiào kāi] [撬 开]

cạy mở; bậy mở

这种砖茶需要用小刀撬开冲泡。

zhè zhǒng zhuān chá xū yào yòng xiǎo dāo qiào kāi chōng pào.

Loại trà bánh này cần dùng dao nhỏ tách ra để pha.

他拿着铁棍把门撬开了。

tā ná zhe tiě gùn bǎ mén qiào kāi le.

Anh ta dùng thanh sắt cạy cửa ra.

他用铁棍撬开了门。

tā yòng tiě gùn qiào kāi le mén.

Anh ấy dùng xà beng cạy cửa.

Hỏi đáp về từ 撬开

撬开 nghĩa là gì?

撬开 (qiào kāi) nghĩa là cạy mở; bậy mở.

Cách viết 撬开 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撬, 开 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.