擦肩而过
[cā jiān ér guò] [擦 肩 而 过]
lướt qua; đi ngang qua (ai đó); (bóng) bỏ lỡ (cơ hội, nguy hiểm v.v.); thoát chết trong gang tấc
擦肩而过 đọc là cā jiān ér guò, nghĩa là lướt qua; đi ngang qua (ai đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cā jiān ér guò] [擦 肩 而 过]
lướt qua; đi ngang qua (ai đó); (bóng) bỏ lỡ (cơ hội, nguy hiểm v.v.); thoát chết trong gang tấc
擦肩而过 (cā jiān ér guò) nghĩa là lướt qua; đi ngang qua (ai đó).
Viết lần lượt từng chữ 擦, 肩, 而, 过 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.