XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

攀折 đọc là pān zhé, nghĩa là bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

攀折

[pān zhé] [攀 折]

bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi)

请大家爱护树木,不要攀折嫩枝。

qǐng dà jiā ài hù shù mù, bú yào pān zhé nèn zhī.

Xin mọi người hãy giữ gìn cây cối, đừng bẻ những cành non.

公园里立着禁止攀折花木的警示牌。

gōng yuán lǐ lì zhe jìn zhǐ pān zhé huā mù de jǐng shì pái.

Trong công viên dựng biển cảnh báo cấm bẻ cành hoa.

Hỏi đáp về từ 攀折

攀折 nghĩa là gì?

攀折 (pān zhé) nghĩa là bẻ gãy (hoa, lá, cành từ cây hoặc bụi).

Cách viết 攀折 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 攀, 折 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.