攘外 đọc là rǎng wài, nghĩa là chống ngoại xâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 攘外
攘外 nghĩa là gì?
攘外 (rǎng wài) nghĩa là chống ngoại xâm.
Cách viết 攘外 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 攘, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 攘外?
Thường gặp: 攘外安内 (rǎng wài ān nèi) – chống ngoại xâm và ổn định nội bộ đất nước (thành ngữ).