XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

政局 đọc là zhèng jú, nghĩa là tình hình chính trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

政局

[zhèng jú] [政 局]

tình hình chính trị

他们决定下个月去民政局登记。

tā men jué dìng xià gè yuè qù mín zhèng jú dēng jì.

Họ quyết định tháng sau sẽ đi làm thủ tục đăng ký kết hôn.

你可以去附近的邮政局办理汇款和包裹寄送业务。

nǐ kě yǐ qù fù jìn de yóu zhèng jú bàn lǐ huì kuǎn hé bāo guǒ jì sòng yè wù.

Bạn có thể đến bưu điện gần đây để làm thủ tục chuyển tiền và gửi bưu kiện.

Hỏi đáp về từ 政局

政局 nghĩa là gì?

政局 (zhèng jú) nghĩa là tình hình chính trị.

Cách viết 政局 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 政, 局 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 政局?

Thường gặp: 民政局 (mín zhèng jú) – Cục Dân chính; 邮政局 (yóu zhèng jú) – bưu điện.