故纸堆 đọc là gù zhǐ duī, nghĩa là một đống sách cũ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 故纸堆
故纸堆 nghĩa là gì?
故纸堆 (gù zhǐ duī) nghĩa là một đống sách cũ.
Cách viết 故纸堆 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 故, 纸, 堆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 故纸堆?
Thường gặp: 钻故纸堆 (zuān gù zhǐ duī) – mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ).