XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敞车 đọc là chǎng chē, nghĩa là toa hàng mở; (đường sắt) toa phẳng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 敞车

敞车 nghĩa là gì?

敞车 (chǎng chē) nghĩa là toa hàng mở; (đường sắt) toa phẳng.

Cách viết 敞车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敞, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.