XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

数小时 đọc là shù xiǎo shí, nghĩa là vài giờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

数小时

[shù xiǎo shí] [数 TIỂU 时]

vài giờ

连续工作数小时后,他终于能喘息一下。

lián xù gōng zuò shù xiǎo shí hòu, tā zhōng yú néng chuǎn xī yí xià.

Sau nhiều giờ làm việc liên tục, cuối cùng anh ấy cũng có thể tạm nghỉ ngơi.

突降暴雨导致该地区的电力供应间断了数小时。

tū jiàng bào yǔ dǎo zhì gāi dì qū de diàn lì gōng yìng jiàn duàn le shù xiǎo shí.

Mưa bão bất ngờ khiến nguồn cung cấp điện khu vực này bị gián đoạn nhiều giờ.

警方经过数小时谈判,终于安全解救了所有人质。

jǐng fāng jīng guò shù xiǎo shí tán pàn, zhōng yú ān quán jiě jiù le suǒ yǒu rén zhì.

Cảnh sát sau nhiều giờ đàm phán cuối cùng đã giải cứu an toàn toàn bộ con tin.

Hỏi đáp về từ 数小时

数小时 nghĩa là gì?

数小时 (shù xiǎo shí) nghĩa là vài giờ.

Cách viết 数小时 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 数, 小, 时 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.