XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文物 đọc là wén wù, nghĩa là hiện vật văn hóa; cổ vật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

文物

[wén wù] [VĂN 物]

hiện vật văn hóa; cổ vật; di vật lịch sử

具有历史、艺术、科学价值的遗物。

这座博物馆收藏了许多珍贵的历史文物。

zhè zuò bó wù guǎn shōu cáng le xǔ duō zhēn guì de lì shǐ wén wù.

Bảo tàng này lưu giữ nhiều hiện vật lịch sử quý giá.

件、个

你觉得大家主要是来看文物的吗?

nǐ jué de dà jiā zhǔ yào shi lái kàn wén wù de ma?

Bạn thấy mọi người chủ yếu là đến xem hiện vật à?

Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去

您是说,只要不动文物本体,就可以大胆尝试吗?

nín shì shuō, zhǐ yào bù dòng wén wù běn tǐ, jiù kě yǐ dà dǎn cháng shì ma?

Ý thầy là, chỉ cần không động vào bản thể hiện vật, thì có thể mạnh dạn thử nghiệm ạ?

Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số

这批珍贵文物现已归个人私有。

zhè pī zhēn guì wén wù xiàn yǐ guī gè rén sī yǒu.

Số văn vật quý giá này hiện đã thuộc sở hữu tư nhân.

Hỏi đáp về từ 文物

文物 nghĩa là gì?

文物 (wén wù) nghĩa là hiện vật văn hóa; cổ vật. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 文物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 文物?

Thường gặp: 文物径 (wén wù jìng) – đường mòn di sản; 国家文物局 (guó jiā wén wù jú) – Cục Quản lý Di sản Văn hóa Trung Quốc (SACH).