XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文艺作品 đọc là wén yì zuò pǐn, nghĩa là tác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

文艺作品

[wén yì zuò pǐn] [VĂN 艺 作 品]

tác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật

业余时间他喜欢阅读各种文艺作品。

yè yú shí jiān tā xǐ huan yuè dú gè zhǒng wén yì zuò pǐn.

Thời gian rảnh rỗi anh ấy thích đọc các tác phẩm văn nghệ đa dạng.

优秀文艺作品能潜移默化地温润心灵。

yōu xiù wén yì zuò pǐn néng qián yí mò huà dì wēn rùn xīn líng.

Tác phẩm văn nghệ xuất sắc có thể thẩm thấu và nuôi dưỡng tâm hồn.

Hỏi đáp về từ 文艺作品

文艺作品 nghĩa là gì?

文艺作品 (wén yì zuò pǐn) nghĩa là tác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật.

Cách viết 文艺作品 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 艺, 作, 品 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.