XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

斑马线 đọc là bān mǎ xiàn, nghĩa là vạch qua đường; lối băng qua đường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

斑马线

[bān mǎ xiàn] [斑 马 线]

vạch qua đường; lối băng qua đường

看到绿灯亮起,行人才可以安全地通过斑马线。

kàn dào lǜ dēng liàng qǐ, xíng rén cái kě yǐ ān quán dì tōng guò bān mǎ xiàn.

Khi thấy đèn xanh bật sáng, người đi bộ mới có thể qua vạch kẻ đường một cách an toàn.

Hỏi đáp về từ 斑马线

斑马线 nghĩa là gì?

斑马线 (bān mǎ xiàn) nghĩa là vạch qua đường; lối băng qua đường.

Cách viết 斑马线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 斑, 马, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.