XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无价 đọc là wú jià, nghĩa là vô giá; không thể định giá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无价

[wú jià] [无 价]

vô giá; không thể định giá

争论这些已经发生的事情毫无价值,也挺没意思的。

zhēng lùn zhè xiē yǐ jīng fā shēng de shì qíng háo wú jià zhí, yě tǐng méi yì si de.

Tranh luận về những chuyện đã rồi chẳng có giá trị gì mà cũng rất vô vị.

Hỏi đáp về từ 无价

无价 nghĩa là gì?

无价 (wú jià) nghĩa là vô giá; không thể định giá.

Cách viết 无价 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 价 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无价?

Thường gặp: 无价之宝 (wú jià zhī bǎo) – báu vật vô giá; 无价珍珠 (wú jià zhēn zhū) – Ngọc trai vô giá (Mormon giáo).