XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无坚不摧 đọc là wú jiān bù cuī, nghĩa là không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无坚不摧

[wú jiān bù cuī] [无 坚 BẤT 摧]

không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại; không gì là không thể; làm nên mọi chuyện

Hỏi đáp về từ 无坚不摧

无坚不摧 nghĩa là gì?

无坚不摧 (wú jiān bù cuī) nghĩa là không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại.

Cách viết 无坚不摧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 坚, 不, 摧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.