无坚不摧
[wú jiān bù cuī] [无 坚 BẤT 摧]
không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại; không gì là không thể; làm nên mọi chuyện
无坚不摧 đọc là wú jiān bù cuī, nghĩa là không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú jiān bù cuī] [无 坚 BẤT 摧]
không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại; không gì là không thể; làm nên mọi chuyện
无坚不摧 (wú jiān bù cuī) nghĩa là không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại.
Viết lần lượt từng chữ 无, 坚, 不, 摧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.