XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无线 đọc là wú xiàn, nghĩa là không dây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

无线【無線】

[wú xiàn] [无 线]

không dây

不用导线传输电信号

图书馆内全面覆盖了免费的无线网络。

tú shū guǎn nèi quán miàn fù gài le miǎn fèi de wú xiàn wǎng luò.

Trong thư viện phủ sóng toàn bộ mạng không dây miễn phí.

你指的是脑电数据在无线传输途中的安全性问题?

nǐ zhǐ de shì nǎo diàn shù jù zài wú xiàn chuán shū tú zhōng de ān quán xìng wèn tí?

Em đang chỉ vấn đề tính an toàn của dữ liệu sóng não trên đường truyền không dây à?

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

这里的无线网络可以随时连接。

zhè lǐ de wú xiàn wǎng luò kě yǐ suí shí lián jiē.

Mạng không dây ở đây có thể kết nối bất kỳ lúc nào.

确实,不过无线发射模块的持续运作让我有些担忧。

què shí, bú guò wú xiàn fā shè mó kuài de chí xù yùn zuò ràng wǒ yǒu xiē dān yōu.

Quả thật vậy, nhưng việc mô-đun truyền tín hiệu không dây vận hành liên tục khiến em có phần lo lắng.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

Hỏi đáp về từ 无线

无线 nghĩa là gì?

无线 (wú xiàn) nghĩa là không dây. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 无线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无线?

Thường gặp: 无线电 (wú xiàn diàn) – vô tuyến điện; 无线热点 (wú xiàn rè diǎn) – điểm truy cập Wi-Fi; 无线电波 (wú xiàn diàn bō) – sóng vô tuyến; 无线电话 (wú xiàn diàn huà) – điện thoại vô tuyến; 无线网路 (wú xiàn wǎng lù) – mạng không dây; 无线电广播 (wú xiàn diàn guǎng bō) – phát thanh radio.