XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

起跑线 đọc là qǐ pǎo xiàn, nghĩa là vạch xuất phát (của cuộc đua); vạch xuất phát (trong cuộc đua tiếp sức). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

起跑线【起跑線】

[qǐ pǎo xiàn] [起 跑 线]

vạch xuất phát (của cuộc đua); vạch xuất phát (trong cuộc đua tiếp sức)

跑步比赛中起跑的界线

运动员们站在起跑线上,屏息等待发令枪响。

yùn dòng yuán men zhàn zài qǐ pǎo xiàn shàng, bǐng xī děng dài fā lìng qiāng xiǎng.

Các vận động viên đứng tại vạch xuất phát, nín thở chờ tiếng súng hiệu vang lên.

运动员们站在跑道的起跑线前,屏息等待发令枪声响起。

yùn dòng yuán men zhàn zài pǎo dào de qǐ pǎo xiàn qián, bǐng xī děng dài fā lìng qiāng shēng xiǎng qǐ.

Các vận động viên đứng trước vạch xuất phát của đường chạy, nín thở chờ tiếng súng hiệu lệnh vang lên.

Hỏi đáp về từ 起跑线

起跑线 nghĩa là gì?

起跑线 (qǐ pǎo xiàn) nghĩa là vạch xuất phát (của cuộc đua); vạch xuất phát (trong cuộc đua tiếp sức). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 起跑线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 起, 跑, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.