XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无罪 đọc là wú zuì, nghĩa là vô tội; ngây thơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无罪

[wú zuì] [无 罪]

vô tội; ngây thơ; không phạm tội (hình sự)

法官根据法律条款判定被告无罪。

fǎ guān gēn jù fǎ lǜ tiáo kuǎn pàn dìng bèi gào wú zuì.

Thẩm phán phán quyết bị cáo vô tội dựa trên các điều khoản pháp luật.

法院判决无罪后立刻释放了嫌疑人。

fǎ yuàn pàn jué wú zuì hòu lì kè shì fàng le xián yí rén.

Tòa án tuyên vô tội và lập tức thả nghi phạm.

Hỏi đáp về từ 无罪

无罪 nghĩa là gì?

无罪 (wú zuì) nghĩa là vô tội; ngây thơ.

Cách viết 无罪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 罪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 无罪?

Thường gặp: 无罪抗辩 (wú zuì kàng biàn) – lời biện hộ vô tội; 无罪推定 (wú zuì tuī dìng) – suy đoán vô tội (luật pháp).