无路可逃
[wú lù kě táo] [无 路 可 逃]
không có lối thoát; không có nơi nào để đi; bị mắc kẹt không còn hy vọng cứu thoát
无路可逃 đọc là wú lù kě táo, nghĩa là không có lối thoát; không có nơi nào để đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú lù kě táo] [无 路 可 逃]
không có lối thoát; không có nơi nào để đi; bị mắc kẹt không còn hy vọng cứu thoát
无路可逃 (wú lù kě táo) nghĩa là không có lối thoát; không có nơi nào để đi.
Viết lần lượt từng chữ 无, 路, 可, 逃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.