XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无障碍 đọc là wú zhàng ài, nghĩa là không rào cản; (đặc biệt) tiếp cận được (cho người khuyết tật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无障碍

[wú zhàng ài] [无 障 碍]

không rào cản; (đặc biệt) tiếp cận được (cho người khuyết tật)

我想增设无障碍通道与休憩设施,方便老人出行。

wǒ xiǎng zēng shè wú zhàng ài tōng dào yǔ xiū qì shè shī, fāng biàn lǎo rén chū xíng.

Tớ muốn tăng thêm lối đi không rào cản và thiết bị nghỉ chân, thuận tiện cho người già đi lại.

Trong bài: Đề xuất cải tạo không gian đô thị thân thiện với người già

公共场所应当完善各种方便残疾人的无障碍设施。

gōng gòng chǎng suǒ yīng dāng wán shàn gè zhǒng fāng biàn cán jí rén de wú zhàng ài shè shī.

Nơi công cộng cần hoàn thiện các tiện ích không rào cản thuận tiện cho người khuyết tật.

Hỏi đáp về từ 无障碍

无障碍 nghĩa là gì?

无障碍 (wú zhàng ài) nghĩa là không rào cản; (đặc biệt) tiếp cận được (cho người khuyết tật).

Cách viết 无障碍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 障, 碍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.