XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时刻表 đọc là shí kè biǎo, nghĩa là thời gian biểu; lịch trình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

时刻表

[shí kè biǎo] [时 刻 表]

thời gian biểu; lịch trình

他在关键时刻表现出的诚实品质非常难能可贵。

tā zài guān jiàn shí kè biǎo xiàn chū de chéng shí pǐn zhì fēi cháng nán néng kě guì.

Phẩm chất thành thật anh ấy thể hiện trong thời khắc then chốt vô cùng đáng quý.

作为团队主管,他在危机时刻表现得格外沉着稳重。

zuò wéi tuán duì zhǔ guǎn, tā zài wēi jī shí kè biǎo xiàn de gé wài chén zhuó wěn zhòng.

Với tư cách là trưởng nhóm, anh ấy thể hiện vô cùng điềm đạm và vững vàng trong thời khắc khủng hoảng.

他在关键时刻表现得如此无能,让整个团队都感到失望。

tā zài guān jiàn shí kè biǎo xiàn de rú cǐ wú néng, ràng zhěng gè tuán duì dōu gǎn dào shī wàng.

Anh ta tỏ ra bất tài đến vậy vào thời điểm then chốt, khiến cả đội đều thất vọng.

Hỏi đáp về từ 时刻表

时刻表 nghĩa là gì?

时刻表 (shí kè biǎo) nghĩa là thời gian biểu; lịch trình.

Cách viết 时刻表 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 刻, 表 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.