时势 đọc là shí shì, nghĩa là tình hình hiện tại; hoàn cảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 时势
时势 nghĩa là gì?
时势 (shí shì) nghĩa là tình hình hiện tại; hoàn cảnh.
Cách viết 时势 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 时, 势 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 时势?
Thường gặp: 反时势 (fǎn shí shì) – không theo lẽ thường; 时势造英雄 (shí shì zào yīng xióng) – Thời thế tạo anh hùng (thành ngữ). Xu hướng sự kiện đưa ra người anh….