XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时效性 đọc là shí xiào xìng, nghĩa là nhạy cảm với thời gian; nhạy cảm về thời gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

时效性

[shí xiào xìng] [时 效 性]

nhạy cảm với thời gian; nhạy cảm về thời gian; tính kịp thời

好想法,不过跨区域协调成本极高,干预措施的时效性如何得到有效验证?

hǎo xiǎng fǎ, bú guò kuà qū yù xié tiáo chéng běn jí gāo, gān yù cuò shī de shí xiào xìng rú hé dé dào yǒu xiào yàn zhèng?

Ý tưởng hay, nhưng chi phí phối hợp liên vùng rất cao, tính kịp thời của các biện pháp can thiệp làm sao được kiểm chứng hiệu quả?

Trong bài: Giải trình chiến lược ứng phó khủng hoảng y tế cộng đồng

Hỏi đáp về từ 时效性

时效性 nghĩa là gì?

时效性 (shí xiào xìng) nghĩa là nhạy cảm với thời gian; nhạy cảm về thời gian.

Cách viết 时效性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 效, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.