旷日持久
[kuàng rì chí jiǔ] [旷 日 持 久]
dai dẳng (thành ngữ); lâu dài và kéo dài không cần thiết
这场旷日持久的官司终于告终。
zhè chǎng kuàng rì chí jiǔ de guān sī zhōng yú gào zhōng.Vụ kiện kéo dài dai dẳng này cuối cùng cũng kết thúc.
旷日持久 đọc là kuàng rì chí jiǔ, nghĩa là dai dẳng (thành ngữ); lâu dài và kéo dài không cần thiết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kuàng rì chí jiǔ] [旷 日 持 久]
dai dẳng (thành ngữ); lâu dài và kéo dài không cần thiết
这场旷日持久的官司终于告终。
zhè chǎng kuàng rì chí jiǔ de guān sī zhōng yú gào zhōng.Vụ kiện kéo dài dai dẳng này cuối cùng cũng kết thúc.
旷日持久 (kuàng rì chí jiǔ) nghĩa là dai dẳng (thành ngữ); lâu dài và kéo dài không cần thiết.
Viết lần lượt từng chữ 旷, 日, 持, 久 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.