XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

易挥发 đọc là yì huī fā, nghĩa là dễ bay hơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

易挥发

[yì huī fā] [易 挥 发]

dễ bay hơi

瓶塞如果不紧,里面的香水很容易挥发。

píng sāi rú guǒ bù jǐn, lǐ miàn de xiāng shuǐ hěn róng yì huī fā.

Nút chai nếu không chặt, nước hoa bên trong rất dễ bay hơi.

Hỏi đáp về từ 易挥发

易挥发 nghĩa là gì?

易挥发 (yì huī fā) nghĩa là dễ bay hơi.

Cách viết 易挥发 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 易, 挥, 发 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.