XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有本事 đọc là yǒu běn shi, nghĩa là có gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiù]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì..., nếu cô ấy tài giỏi thì..., v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有本事

[yǒu běn shi] [HỮU 本 事]

có gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiù]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì..., nếu cô ấy tài giỏi thì..., v.v.; Ví dụ: 有本事就打我 (yǒu běn shi jiù dǎ wǒ) Giỏi thì đánh tôi đi!

只要你有本事,就能把事做好。

zhǐ yào nǐ yǒu běn shì, jiù néng bǎ shì zuò hǎo.

Chỉ cần bạn có năng lực thì có thể làm tốt mọi việc.

他很有本事,能做好这件事。

tā hěn yǒu běn shì, néng zuò hǎo zhè jiàn shì.

Anh ấy rất có bản lĩnh, có thể làm tốt việc này.

他很有本事,大家都佩服他。

tā hěn yǒu běn shì, dà jiā dōu pèi fú tā.

Anh ấy rất có bản lĩnh, ai cũng nể phục anh ấy.

Hỏi đáp về từ 有本事

有本事 nghĩa là gì?

有本事 (yǒu běn shi) nghĩa là có gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiù]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì..., nếu cô ấy tài giỏi thì..., v.v..

Cách viết 有本事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 本, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.