XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

末节 đọc là mò jié, nghĩa là không thiết yếu; chi tiết nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

末节

[mò jié] [末 节]

không thiết yếu; chi tiết nhỏ

朋友之间相处应当宽容大度,不要在细枝末节上过多计较。

péng yǒu zhī jiān xiāng chǔ yīng dāng kuān róng dà dù, bú yào zài xì zhī mò jié shàng guò duō jì jiào.

Bạn bè ở cùng nhau nên bao dung rộng lượng, không nên so đo tính toán quá mức vào những chuyện vụn vặt.

Hỏi đáp về từ 末节

末节 nghĩa là gì?

末节 (mò jié) nghĩa là không thiết yếu; chi tiết nhỏ.

Cách viết 末节 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 末, 节 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 末节?

Thường gặp: 细微末节 (xì wēi mò jié) – chi tiết nhỏ nhặt; 细枝末节 (xì zhī mò jié) – chi tiết nhỏ nhặt.