XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

本位 đọc là běn wèi, nghĩa là tiêu chuẩn; phòng ban hoặc đơn vị của mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

本位

[běn wèi] [本 位]

tiêu chuẩn; phòng ban hoặc đơn vị của mình

没错,唯有破除唯论文论,才能真正让科研工作回归探索未知、求真务实的本位。

méi cuò, wéi yǒu pò chú wéi lùn wén lùn, cái néng zhēn zhèng ràng kē yán gōng zuò huí guī tàn suǒ wèi zhī, qiú zhēn wù shí de běn wèi.

Đúng vậy, duy chỉ có xóa bỏ tư duy coi bài báo là chuẩn mực duy nhất mới thực sự đưa công tác nghiên cứu khoa học quay về bản chất khám phá điều chưa biết, cầu thị và thực chất.

Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有

在公共资源配置中,必须摒弃狭隘自私的本位主义观念。

zài gōng gòng zī yuán pèi zhì zhōng, bì xū bìng qì xiá ài zì sī de běn wèi zhǔ yì guān niàn.

Trong phân bổ tài nguyên công, cần từ bỏ quan niệm chủ nghĩa vị kỷ hẹp hòi.

赞同!只有评价机制真正回归学术本位,我们才有可能激发基础研究原始创新活力。

zàn tóng! zhǐ yǒu píng jià jī zhì zhēn zhèng huí guī xué shù běn wèi, wǒ men cái yǒu kě néng jī fā jī chǔ yán jiū yuán shǐ chuàng xīn huó lì.

Đồng ý! Chỉ khi cơ chế đánh giá thực sự quay về bản chất học thuật, chúng ta mới có thể khơi dậy sức sống đổi mới sáng tạo gốc rễ trong nghiên cứu cơ bản.

Trong bài: Đánh giá cải cách cơ chế quan trắc nghiên cứu khoa học

Hỏi đáp về từ 本位

本位 nghĩa là gì?

本位 (běn wèi) nghĩa là tiêu chuẩn; phòng ban hoặc đơn vị của mình.

Cách viết 本位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 本, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 本位?

Thường gặp: 本位制 (běn wèi zhì) – tiêu chuẩn tiền tệ; 本位号 (běn wèi hào) – (ký hiệu âm nhạc) dấu bình, ♮; 本位音 (běn wèi yīn) – (nhạc) nốt tự nhiên; 金本位 (jīn běn wèi) – chế độ bản vị vàng; 银本位 (yín běn wèi) – Tiêu chuẩn Bạc (tiêu chuẩn tiền tệ); 本位主义 (běn wèi zhǔ yì) – chủ nghĩa vị kỷ theo phòng ban.