银本位制
[yín běn wèi zhì] [银 本 位 制]
Tiêu chuẩn Bạc (tiêu chuẩn tiền tệ)
银本位制 đọc là yín běn wèi zhì, nghĩa là Tiêu chuẩn Bạc (tiêu chuẩn tiền tệ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yín běn wèi zhì] [银 本 位 制]
Tiêu chuẩn Bạc (tiêu chuẩn tiền tệ)
银本位制 (yín běn wèi zhì) nghĩa là Tiêu chuẩn Bạc (tiêu chuẩn tiền tệ).
Viết lần lượt từng chữ 银, 本, 位, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.