XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

本位主义 đọc là běn wèi zhǔ yì, nghĩa là chủ nghĩa vị kỷ theo phòng ban; sự ích kỷ của bộ phận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

本位主义

[běn wèi zhǔ yì] [本 位 主 义]

chủ nghĩa vị kỷ theo phòng ban; sự ích kỷ của bộ phận

在公共资源配置中,必须摒弃狭隘自私的本位主义观念。

zài gōng gòng zī yuán pèi zhì zhōng, bì xū bìng qì xiá ài zì sī de běn wèi zhǔ yì guān niàn.

Trong phân bổ tài nguyên công, cần từ bỏ quan niệm chủ nghĩa vị kỷ hẹp hòi.

Hỏi đáp về từ 本位主义

本位主义 nghĩa là gì?

本位主义 (běn wèi zhǔ yì) nghĩa là chủ nghĩa vị kỷ theo phòng ban; sự ích kỷ của bộ phận.

Cách viết 本位主义 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 本, 位, 主, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.