本位制 đọc là běn wèi zhì, nghĩa là tiêu chuẩn tiền tệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 本位制
本位制 nghĩa là gì?
本位制 (běn wèi zhì) nghĩa là tiêu chuẩn tiền tệ.
Cách viết 本位制 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 本, 位, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 本位制?
Thường gặp: 银本位制 (yín běn wèi zhì) – Tiêu chuẩn Bạc (tiêu chuẩn tiền tệ); 金汇兑本位制 (jīn huì duì běn wèi zhì) – chế độ bản vị hối đoái vàng (kinh tế).