XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杀进杀出 đọc là shā jìn shā chū, nghĩa là thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng; (đầu tư) mua rồi bán nhanh chóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

杀进杀出

[shā jìn shā chū] [杀 进 杀 出]

thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng; (đầu tư) mua rồi bán nhanh chóng; (du lịch) thăm một điểm đến trong thời gian ngắn

Hỏi đáp về từ 杀进杀出

杀进杀出 nghĩa là gì?

杀进杀出 (shā jìn shā chū) nghĩa là thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng; (đầu tư) mua rồi bán nhanh chóng.

Cách viết 杀进杀出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杀, 进, 杀, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.