杀进杀出
[shā jìn shā chū] [杀 进 杀 出]
thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng; (đầu tư) mua rồi bán nhanh chóng; (du lịch) thăm một điểm đến trong thời gian ngắn
杀进杀出 đọc là shā jìn shā chū, nghĩa là thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng; (đầu tư) mua rồi bán nhanh chóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shā jìn shā chū] [杀 进 杀 出]
thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng; (đầu tư) mua rồi bán nhanh chóng; (du lịch) thăm một điểm đến trong thời gian ngắn
杀进杀出 (shā jìn shā chū) nghĩa là thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng; (đầu tư) mua rồi bán nhanh chóng.
Viết lần lượt từng chữ 杀, 进, 杀, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.