XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

杂质 đọc là zá zhì, nghĩa là tạp chất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

杂质

[zá zhì] [杂 质]

tạp chất

天然水晶内部通常带有些许杂质。

tiān rán shuǐ jīng nèi bù tōng cháng dài yǒu xiē xǔ zá zhì.

Bên trong pha lê tự nhiên thường có một chút tạp chất.

净水器能有效过滤水中的杂质和细菌。

jìng shuǐ qì néng yǒu xiào guò lǜ shuǐ zhōng de zá zhì hé xì jūn.

Máy lọc nước có thể lọc tạp chất và vi khuẩn trong nước một cách hiệu quả.

她坐在桌前,仔细挑拣混在米里的杂质。

tā zuò zài zhuō qián, zǐ xì tiāo jiǎn hùn zài mǐ lǐ de zá zhì.

Cô ấy ngồi bên bàn, cẩn thận nhặt các tạp chất lẫn trong gạo.

Hỏi đáp về từ 杂质

杂质 nghĩa là gì?

杂质 (zá zhì) nghĩa là tạp chất.

Cách viết 杂质 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 杂, 质 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.