杠上
[gàng shàng] [杠 上]
cãi cọ với
他在单杠上轻松地完成了几次俯仰动作。
tā zài dān gàng shàng qīng sōng dì wán chéng le jǐ cì fǔ yǎng dòng zuò.Anh ấy dễ dàng hoàn thành vài động tác cúi ngửa trên xà đơn.
杠上 đọc là gàng shàng, nghĩa là cãi cọ với. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gàng shàng] [杠 上]
cãi cọ với
他在单杠上轻松地完成了几次俯仰动作。
tā zài dān gàng shàng qīng sōng dì wán chéng le jǐ cì fǔ yǎng dòng zuò.Anh ấy dễ dàng hoàn thành vài động tác cúi ngửa trên xà đơn.
杠上 (gàng shàng) nghĩa là cãi cọ với.
Viết lần lượt từng chữ 杠, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.