XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

极少数 đọc là jí shǎo shù, nghĩa là cực kỳ ít; một số ít. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

极少数

[jí shǎo shù] [极 少 数]

cực kỳ ít; một số ít

指数量极少的一部分

只有极少数优秀学员才能在一年内通过高级翻译考试。

zhǐ yǒu jí shǎo shù yōu xiù xué yuán cái néng zài yì nián nèi tōng guò gāo jí fān yì kǎo shì.

Chỉ một số cực ít học viên xuất sắc mới có thể đỗ kỳ thi dịch thuật cao cấp trong vòng một năm.

Hỏi đáp về từ 极少数

极少数 nghĩa là gì?

极少数 (jí shǎo shù) nghĩa là cực kỳ ít; một số ít. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 极少数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 极, 少, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.